Báo giá xây nhà trọn gói

CHẤT LƯỢNG TỐI ĐA - GIÁ CẢ HỢP LÝ.
Báo giá xây nhà trọn gói
Ngày đăng: 26/06/2023 01:13 PM

    Bảng báo giá xây nhà trọn gói chi tiết sẽ giúp việc dự trù kinh phí của khách hàng được dễ dàng và chính xác hơn. Chính vì thế, dưới đây An Khang Thịnh chúng tôi sẽ cung cấp bảng giá xây nhà trọn gói tại TPHCM để khách hàng tham khảo và có sự chuẩn bị tốt nhất cho việc xây nhà của mình.

    Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất 2023-2024

    Tại An Khang Thịnh, bảng giá xây dựng nhà phố trọn gói được tổng hợp rõ ràng theo từng hạng mục để khách hàng dễ dàng theo dõi. Cụ thể, báo giá xây dựng nhà phố tại TPHCM như sau:

    Báo giá thiết kế nhà phố - biệt thự

    • THIẾT KẾ KIẾN TRÚC: 150.000 đồng/m2
    • THIẾT KẾ NỘI THẤT: 150.000 đồng/m2
    • THIẾT KẾ TRỌN GÓI: 250.000 đồng/m2

    Khách hàng được miễn phí thiết kế nếu ký hợp đồng thi công xây dựng nhà phố hoàn thiện tại An Khang Thịnh.

    Khách hàng được giảm 50% phí thiết kế nếu ký hợp đồng xây dựng nhà phố tại TPHCM phần thô.

     

    Đơn giá phần thô Nhà Phố (Chưa bao gồm Điện nước)

    STT

    Tổng diện tích xây dựng (m2)

    Đơn giá phần thô

    Khuyến mãi HĐ T3/2023

    1

     DTXD > 1000 m2

    3.400.000 /m2

    3.350.000 /m2

    2

     DTXD từ 350 - 1000 m2

    3.450.000 /m2

    3.400.000 /m2

    3

     DTXD từ 300 - 350 m2

    3.500.000 /m2

    3.450.000 /m2

    4

     DTXD từ 250 - 300 m2

    3.550.000 /m2

    3.500.000 /m2

    5

     DTXD từ 200 - 250 m2

    3.600.000 /m2

    3.550.000 /m2

    Đơn giá phần thô Biệt Thự (Chưa bao gồm Điện nước)

    6

     Biệt thự hiện đại

    3.750.000 /m2

    3.700.000 /m2

    7

     Biệt thự cổ điển

    4.000.000 /m2

    3.950.000 /m2

     

    Lưu ý : Đơn giá xây nhà trọn gói 2023-2024 khuyến mãi chỉ được áp dụng với hợp đồng kí trước 01/03/2023. Đơn giá xây nhà trọn gói 2023 đã bao gồm nhân công và vật tư điện nước cộng thêm 300.000/m2

     

    Báo giá xây dựng nhà phố trọn gói 

    Công ty xây nhà trọn gói uy tín - An Khang Thịnh báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM theo từng hạng mục cung ứng với 4 mức giá như sau (áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350m2, 1 mặt tiền )

    • ĐƠN GIÁ TIÊU CHUẨN: 6.200.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.700.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 2.500.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ VẬT TƯ KHÁ: 6.400.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.700.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 2.700.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ CAO CẤP: 7.000.000 - 8.300.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện 3.900.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện 3.100.000 - 4.400.000 đồng/m²)
    • ĐƠN GIÁ VẬT TƯ SIÊU CAO CẤP : > 9.500.000 đồng/m2 (Phần thô + nhân công hoàn thiện > 4.500.000 đồng/m² và Vật tư hoàn thiện > 5.000.000 đồng/m²).

    Khách hàng có thể tự tính đơn giá thi công phần thô sơ bộ bằng cách nhập dữ liệu nhà mình dự định xây, phần mềm sẽ tính toán chi phí cơ bản để khách hàng có thể dự trù cho ngôi nhà của mình 

    Hạng mục và công tác thi công phần thô

    Vật tư sử dụng cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Sắt Việt - Nhật hoặc Pomina.
    2. Xi măng Insee cho công tác đổ bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô.
    3. Gạch Tuynel nhà máy Tân Uyên - Bình Dương kích thước chuẩn 8x8x18mm (Tám Quỳnh, Phước Thành, Phước An, Đồng Tâm,...).
    4. Đá Bình Điền - Đồng Nai (đá 10x20 cho công tác đổ bê tông và đá 40x60 cho lăm le móng).
    5. Cát vàng (cát cho công tác đổ bê tông hạt to, cát cho công tác xây tô hạt trung).
    6. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc đổ bê tông tươi (tùy theo quy mô, yêu cầu của chủ đầu tư và điều kiện thi công cho phép).
    7. Ống nước Bình Minh (quy cách theo tiêu chuẩn xây dựng).
    8. Dây điện Cadivi.
    9. Dây tín hiệu (ADSL, tivi, điện thoại) Sino.
    10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn bê tông cốt thép: Vega.
    11. Ống ruột gà luồn dây điện trong dầm, tường: Sino.
    12. Hóa chất chống thấm: Flinkote - Sika Latex.

    Mô tả công tác thi công phần thô cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
    2. Vệ sinh mặt bằng, định vị tim, móng công trình.
    3. Ép cọc bê tông cốt thép đối với công trình có quy mô lớn hoặc trên nền đất yếu (không bao gồm chi phí ép cọc bê tông cốt thép, ép cừ tràm,...).
    4. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước ngầm (không bao gồm chi phí gia cố vách hầm đối với công trình thi công tầng hầm).
    5. Đập đầu cọc bê tông cốt thép (đối với công trình ép cọc).
    6. Đổ bê tông đá 4x6 Mác 100, dày 100mm vị trí đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
    7. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa móng, dầm móng, đà kiềng.
    8. Đổ bê tông móng, dầm móng và đà kiềng.
    9. Xây dựng hầm phân bằng gạch ống, tô chống thấm mặt trong hầm phân, hố ga, bể nước, đổ bê tông đáy, nắp hầm.
    10. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa, gia cố và đổ bê tông cách hầm đối với công trình có tầng hầm.
    11. Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái (không bao gồm đổ bê tông tầng trệt).
    12.  Gia công và lắp dựng cốt thép, đóng Coffa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻ, không tô mặt và thành bậc. Đối với cầu thang đổ giật cấp thì mỗi cầu tính phát sinh 7.000.000 đồng/cầu.
    13.  Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng.
    14.  Lắp đặt dây điện âm sàn, ống nước lạnh âm, cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng, mang LAN cho văn phòng, hệ thống camera, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
    15. Tô vách và trần ở các vị trí không đóng trần thạch cao, ốp gỗ và ốp đá. Không tô trần toàn bộ nhà, đối với những công trình không đóng trần thạch cao mà tô trần thì sẽ tính chi phí tô là 150.000 - 200.000 đồng/m2.
    16.  Xây tô hoàn thiện mặt tiền (đơn giá này chỉ áp dụng cho nhà thi công hoàn thiện 1 mặt tiền, với nhà có từ 2,3 mặt tiền trở lên thì phát sinh chi phí tùy vào quy mô công trình).
    17.  Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
    18.  Chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, sàn ban công và sàn vệ sinh (không chống thấm tại các khu vực khác).
    19.  Nhân công lót gạch sàn, len chân tường (chủ đầu tư cung cấp gạch, len đã gia công sẵn và keo chà joint, phần vữa hồ nhà thầu cung cấp), ốp tường và vách phòng vệ sinh (không ốp gạch tại các vị trí khác như tường tầng trệt, tường hành lang, tường bếp, nếu ốp lát thì tính chi phí ốp lát là 100.000 - 150.000 đồng/m2).
    20.  Nhân công sơn nước toàn bột nhà (không bao gồm sơn gai, sơn gấm, sơn giả đá,...).
    21.  Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng, không thi công đường ống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng).
    22.  Nhân công lắp đặt thiết bị điện và đèn chiếu sáng (không bao gồm lắp đặt đèn chùm và các đèn trang trí chuyên biệt).
    23. Vệ sinh cơ bản bàn giao công trình (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).

     

    Các hạng mục chủ đầu tư thực hiện cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Tháo dỡ, vận chuyển xà bần công trình cũ (nếu có).
    2. Tháo dỡ bê tông ngầm, hút hầm phân công trình cũ (nếu có).
    3. Di dời đồng hồ điện, nước hoặc cung cấp đồng hồ điện, nước nếu chưa có.
    4. Công tác gia cố nền đất yếu (ép cọc bê tông cốt thép, cừ tràm).
    5. Công tác gia cố nền móng các nhà xung quanh với công trình có hầm.
    6. Nhân công và vật tư hệ thống máy lạnh, máy nước nóng, điện lạnh, camera, âm thanh chống cháy, chống sét, báo động.
    7. Cây xanh, non bộ, tiểu cảnh trang trí sân vườn.
    8. Cống thoát và hố gas ngoài khuôn viên khu đất xây dựng.
    9. Sơn dầu, thạch cao, sơn gai, sơn gấm.
    10.  Cửa các loại, nhân công lắp đặt cửa (đơn vị thi công hỗ trợ lắp khung bao cửa gỗ và cửa sắt).
    11.  Lắp đặt thiết bị, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện hồ bơi (nếu có).
    12.  Hệ thống lan can cầu thang, ban công. tay vịn
    13. Vật tư sơn nước và các thiết bị cho công tác sơn nước như cọ. rulo, giấy nhám.
    14. Gạch các loại, len chân tường đã gia công sẵn, keo chà joint, đá granite, sơn giả đá, gỗ, sắt, nhôm, kính,... 
    15. Vật tư điện, tủ điện kim loại, công tắc, ổ cắm, MCB, quạt hút, quạt trang trí, đèn chiếu sáng các loại, dây điện âm trần thạch cao.

    Tiến độ thi công của công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM - An Khang Thịnh

    Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản có tổng diện tích sàn 200 - 400m2, thời gian xây dựng phần thô từ 3 - 5 tháng tùy thuộc vào điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 10 - 12 ngày, mỗi sàn từ 7 - 10 ngày.

    Với công trình có quy mô lớn hơn hoặc biệt thự cổ điển, phức tạp, báo giá xây nhà phần thô và tiến độ thi công sẽ do hai bên thỏa thuận, thống nhất (chủ yếu phụ thuộc nhiều vào tiến độ thi công phần hoàn thiện nội, ngoại thất của chủ đầu tư).

    Cách tính diện tích xây nhà phần thô của công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM

    1. Móng đơn tính 30% diện tích, móng băng tính 50% diện tích, móng cọc tính 40% diện tích.

    2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.

    3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích.

    4. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích.

    5. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích.

    6. Tầng trệt không đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích, đổ bê tông cốt thép tính 120 - 130% diện tích.

    7. Phần sân trước, sân sau tính 50% diện tích, sân đổ bê tông cốt thép tính 100% diện tích.

    8. Tiểu cảnh sân vườn, hồ nước, cổng rào,… tùy theo độ phức tạp sẽ báo giá riêng.

    9. Phần diện tích trong nhà, ban công tính 100% diện tích.

    10. Phần diện tích sân thượng có mái che tính 100% diện tích, không có mái che tính 50 - 70% diện tích, lam trang trí tính 100% diện tích.

    11. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ xà gồ sắt hộp và tole lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    12. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    13. Mái ngói tính 100% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ li tô và ngói lợp, tính theo diện tích mặt nghiêng).

    14. Mái bằng tính 50% diện tích.

    15. Ô trống trong nhà <12m2 tính 100% diện tích ô trống.

    16. Ô trống trong nhà >12m2 tính 80% diện tích ô trống.

    17. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.

    18. Nhà có thang máy phát sinh 15-20tr / điểm dừng.

    Cách tính giá sơ bộ phần thô và nhân công hoàn thiện cho dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM

     

    STT

    Tầng

    Kích thước (m)

    Diện tích (m2)

    Hệ số

    DTXD (m2)

    1

    Móng đơn

    4x20

    80

    30%

    24

    2

    Tầng trệt

    4x18

    72

    100%

    72

    3

    Sân trước

    4x2

    8

    50%

    4

    4

    Lầu 1 (ban công ra 900mm)

    4x(18+0,9)

    75,6

    100%

    75,6

    5

    Lầu 2 (ban công ra 900mm)

    4x(18+0,9)

    75,6

    100%

    75,6

    6

    Sân thượng có mái che

    4x(12,8+1,1)

    55,6

    100%

    55,6

    7

    Sân thượng không có mái che

    4x(3,2+1,8)

    20

    50%

    10

    8

    Mái bằng BTCT

    4x(12,8+1,1)

    55,6

    50%

    27,8

    Tổng diện tích xây nhà trọn gói tại TPHCM (tạm tính)

    344,6

    Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện 3.500.000/m2

    1.206.100.000

    Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện 3.800.000/m2

    1.309.480.000

    Chi phí phần thô dao động từ 3.500.000 - 3.800.000 đồng tùy theo tổng diện tích, điều kiện thi công, thiết kế và mức đầu tư của công trình.

    Đơn giá chưa bao gồm VAT, ép cọc BTCT, gia cố vách tầng hầm

     

    Đơn giá phần hoàn thiện của dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM - An Khang Thịnh

    Bảng phân tích vật tư xây nhà trọn gói tại TPHCM (từ tháng 15/03/2022)

     

    STT

    HẠNG MỤC CUNG ỨNG

     

    2.500.000
    đồng/m2

    2.700.000 đồng/m2

    3.200.000 đồng/m2

    GHI CHÚ

    1

    PHẦN ỐP LÁT

    1.1

    Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:150.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 bóng kính 2 da.

    Đơn giá:250.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 bóng kính toàn phần.

    Đơn giá:350.000 đồng/m2.

    Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền.

    1.2

    Gạch nền sân thượng, sân trước (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch 300x300 chống trượt.

    Đơn giá: 130.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:200.000 đồng/m2.

    Gạch 600x600 chống trượt.

    Đơn giá:200.000 đồng/m2.

    Không bao gồm gạch mái.

    1.3

    Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 180.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 250.000 đồng/m2.

     

    1.4

    Gạch ốp tường WC

    (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,...) CĐT tự chọn mẫu gạch

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 180.000 đồng/m2.

    Gạch ốp theo mẫu.

    Đơn giá: 250.000 đồng/m2.

    Ốp cao <2,6m, không bao gồm len.

    1.5

    Keo chà ron

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    1.6

    Đá ốp trang trí khác (mặt tiền, sân vườn)

    Không bao gồm

    CĐT chọn nhà cung cấp.

    Đơn giá: 200.000 đồng/m2.

    Khối lượng 10m2.

    CĐT chọn nhà cung cấp.

    Đơn giá: 300.000 đồng/m2.

    Khối lượng 20m2.

     

    2

    PHẦN SƠN NƯỚC

    2.1

    Sơn nước trong nhà

    Sơn Maxilite

    Bột trét Việt Mỹ

    Sơn Mykolor

    Bột trét Mykolor

    Sơn Dulux

    Bột trét Joton

    Khoán gọn cho công trình:

    Sơn ngoài trời: 2 lớp Matie, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

    Sơn trong nhà: 2 lớp Matie, 2 lớp sơn phủ, không sơn lót.

    Bao gồm rulo, giấy nhám.

    2.2

    Sơn nước ngoài nhà

    Sơn Maxilite

    Bột trét Việt Mỹ

    Sơn Mykolor

    Bột trét Mykolor

    Sơn Dulux

    Bột trét Joton

    2.3

    Sơn dầu cho cửa. lan can, khung sắt bảo vệ

    Sơn Expo

    Sơn Expo

    Sơn Expo

    2.4

    Sơn gai, sơn gấm trang trí

    Không bao gồm

    Khối lượng 20m2.

    Khối lượng 30m2.

    3


    PHẦN CỬA ĐI - CỬA SỔ

    3.1

    Cửa đi các phòng

    Cửa nhôm hệ 700.

    Sơn tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: < 1.800.000 đồng/bộ.

    Cửa gỗ công nghiệp HDF.

    Đơn giá: 3.500.000 đồng/bộ. 

    Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm chỉ chìm.

    Đơn giá: 9.000.000 đồng/bộ

     

    3.2

    Cửa đi WC

    Cửa nhôm hệ 700.

    Sơn tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: < 1.500.000 đồng/bộ.

    Cửa gỗ công nghiệp HDF/nhựa

    Đơn giá: 3.000.000 đồng/bộ. 

    Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm chỉ chìm.

    Đơn giá: 8.000.000 đồng/bộ

     

    3.3

    Cửa đi mặt tiền, ban công

    Cửa sắt dày 1,4mm.

    Sơn dầu, kính 5 ly.

    Đơn giá: 1.400.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm TungShin-Namsung, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm Xingfa VN hoặc nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.4

    Cửa sổ sân thượng. sân sau

    Cửa sắt dày 1,4mm.

    Sơn dầu tĩnh điện, kính 5 ly.

    Đơn giá: 1.400.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm TungShin-Namsung, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

    Cửa nhôm Xingfa VN hoặc nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.5

    Cửa sổ trong nhà

    Cửa ô thông tầng, giếng trời

    Không bao gồm

    Cửa nhôm hệ 700, kính 5 ly cường lực.

    Đơn giá: < 1.500.000 đồng/bộ

    Cửa nhôm hệ 1000, kính 5 ly cường lực.

    Đơn giá: 2.100.000 đồng/m2.

     

    3.6

    Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng

    Khóa tay nắm tròn.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 650.000 đồng/cái.

     

    3.7

    Khóa cửa WC

    Khóa tay nắm tròn.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 350.000 đồng/cái.

    Khóa tay nắm gạt.

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

     

    4

    PHẦN CẦU THANG

    4.1

    Lan can cầu thang

    Lan can sắt hộp

    14x14x1.0mm.

    Đơn giá: 700.000 đồng/md.

    Lan can sắt hộp

    20x20x1.2mm.

    Đơn giá: 950.000 đồng/md.

    Lan can kính cường lực 10 ly.

    Trụ Inox/Bọc Inox 304.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/md.

     

    4.2

    Tay vịn cầu thang

    Tay vịn gỗ xoan đào D50.

    Không bao gồm trụ

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ.

    Đơn giá tay vịn: 550.000 đồng/md.

    Đơn giá trụ: 2.800.000 đồng/trụ.

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80, 1 trụ.

    Đơn giá tay vịn: 550.000 đồng/md.

    Đơn giá trụ: 3.200.000 đồng/trụ.

     

    5

    PHẦN ĐÁ GRANITE

    5.1

    Đá granite mặt cầu thang, len cầu thang, mặt bếp

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/m2.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2.

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

     

    5.2

    Đá granite ngạch cửa

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 150.000 đồng/md.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 200.000 đồng/md.

    Đá Kim sa trung.

    Đơn giá: 250.000 đồng/md.

     

    5.3

    Đá granite tam cấp (nếu có)

    Đá Bình Định.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/m2.

    Đá Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2.

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2.

     

    5.4

    Đá granite mặt tiền tầng trệt

    Không bao gồm

    Đá đen Campuchia.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/m2. (<10m2.).

    Đá Marble, Kim sa trung.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/m2 (<10m2).

     

    6

    THIẾT BỊ ĐIỆN

    6.1

    Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường)

    Sino.

    Sino.

    Panasonic.

     

    6.2

    MCB, công tắc, ổ cắm

    Sino.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

    Sino.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

    Panasonic.

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm.

     

    6.3

    Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp

    Sino.

    Mỗi phòng 1 cái.

    Sino:

    Mỗi phòng 1 cái.

    Panasonic.

    Mỗi phòng 1 cái.

     

    6.4

    Đèn thắp sáng trong phòng

    Đèn ngoài sân

    Đèn máng đơn 1,2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 1 cái hoặc 4 bóng đèn đơn.

    Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần 6-9W (đèn TQ)

    Mỗi phòng 4-8 bóng đèn âm trần 6-9W (đèn MPE)

     
     

    Đèn nổi 12W (đèn TQ)

    Đèn nổi 12W (đèn MPE)

     

    6.5

    Đèn WC

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 250.000 đồng/cái.

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

    Đơn giá: 400.000 đồng/cái.

     

    6.6

    Đèn trang trí tường cầu thang

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 400.000 đồng/cái.

     

    6.7

    Đèn gương

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

     

    6.8

    Đèn trang trí mặt tiền

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 2 cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 2 cái.

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

     

    6.9

    Đèn hắt trang trí trần thạch cao

    Không bao gồm.

    10m led hắt/phòng.

    15m led hắt/phòng.

     

    7

    THIẾT BỊ VỆ SINH - THIẾT BỊ NƯỚC

    7.1

    Bàn cầu (CĐT tự chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 3.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 4.500.000 đồng/cái.

     

    7.2

    Lavabo - bộ xả

    (CĐT tự chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá: 850.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 2.500.000 đồng/cái.

     

    7.3

    Vòi xả Lavabo nóng lạnh (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 450.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 650.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 900.000 đồng/cái.

     

    7.4

    Vòi xả sen nóng lạnh (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

     

    7.5

    Vòi xịt WC (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 250.000 đồng/cái.

     

    7.6

    Vòi sân thượng, ban công (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 100.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 120.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 150.000 đồng/cái.

     

    7.7

    Các phụ kiện trong WC

    Trọn bộ 500.000 đồng/bộ.

    Trọn bộ 700.000 đồng/bộ.

    Trọn bộ 900.000 đồng/bộ

     

    7.8

    Phễu thu sàn

    Inox chống hôi

    Inox chống hôi.

    Inox chống hôi cao cấp.

     

    7.9

    Cầu chắn rác

    Inox.

    Inox.

    Inox.

     

    7.10

    Chậu rửa chén (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.200.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/cái.

     

    7.11

    Vòi rửa chén (CĐT tự chọn nhà cung cấp) 

    Đơn giá: 300.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 500.000 đồng/cái.

    Đơn giá: 1.000.000 đồng/cái.

     

    7.12

    Bồn Inox

    Đại Thành 1000I.

    Đại Thành 1000I.

    Đại Thành 1500I.

     

    7.13

    Máy bơm nước

    Panasonic - 200W.

    Panasonic - 200W.

    Panasonic - 200W.

     

    7.14

    Hệ thống ống NLMT

    Không bao gồm.

    Không bao gồm. Không bao gồm.  

    7.15

    Máy NLMT

    Không bao gồm.

    Không bao gồm. Không bao gồm.  

    7.16

    Hệ thống máy lạnh

    Không bao gồm.

    Không bao gồm.

    Ống Thái Lan 7 gen 1 HP.

    Khối lượng: 40m.

    Đơn giá: 240.000 đồng/md.

     

    8

    HẠNG MỤC KHÁC

    8.1

    Thạch cao trang trí

    Khung - tấm Vĩnh Tường

    Khối lượng 100m2.

    Đơn giá: 130.000 đồng/m2.

    Khối lượng theo thiết kế.

    Đơn giá: 150.000 đồng/m2.

    Khối lượng theo thiết kế.

    Đơn giá: 150.000 - 180.000 đồng/m2.

     

    8.2

    Giấy dán tường Hàn Quốc

    Không bao gồm.

    Không bao gồm.

    Khối lượng 50m2. (3 cuộn).

     

    8.3

    Lan can ban công

    Lan can sắt hộp

    14x14x1,2mm.

    Đơn giá: 700.000 đồng/md.

    Lan can sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá: 950.000 đồng/md.

    Lan can kính cường lực 10 ly.

    Trụ Inox 304.

    Đơn giá: 1.600.000 đồng/md.

     

    8.4

    Tay vịn lan can ban công

    Tay vịn sắt hộp.

    Đơn giá: 250.000 đồng/md.

    Tay vịn sắt hộp.

    Đơn giá: 350.000 đồng/md.

    Tay vịn Inox.

    Đơn giá: 500.000 đồng/md.

     

    8.5

    Cửa cổng

    Không bao gồm.

    Cửa sắt sơn dầu.

    Đơn giá: 1.500.000 đồng/m2.

    Cửa sắt sơn dầu.

    Đơn giá: 1.800.000 đồng/m2.

     

    8.6

    Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng

    Sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá: 450.000 đồng/m2.

    Tấm lợp Polycarbonate.

    Đơn giá: 700.000 đồng/m2.

    Sắt hộp

    20x20x1,2mm.

    Đơn giá:750.000 đồng/m2.

    Tấm lợp kính cường lực 8 ly.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

    Sắt hộp

    25x25x1,2mm.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

    Tấm lợp Kính cường lực 8 ly.

    Đơn giá: 900.000 đồng/m2.

     

    9

    CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TPHCM

     

    Máy nước nóng trực tiếp.

    Vật liệu hoàn thiện vách trang trí ngoài sơn nước.

     

    Cửa cuốn, cửa kéo.

    Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh.

     

    Các thiết bị nội thất.

    Các thiết bị gia dụng (máy lạnh, bếp ga, máy hút mùi,...).

     

    Sân vườn, tiểu cảnh.

    Các loại sơn giả đá, sơn gỗ.

     

    Các phụ kiện WC (bồn tắm nằm).

    Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện.

     

    Vách kính tắm đứng, kệ Lavabo.

     
                 

    Tại sao nên chọn công ty xây nhà trọn gói uy tín tại TPHCM?

    Hiện nay, lựa chọn công ty thiết kế thi công nhà phố trọn gói được nhiều khách hàng ưu tiên. Lý do là vì:

    Được báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chi tiết

    Công ty xây dựng nhà phố trọn gói uy tín luôn cung cấp bảng báo giá xây dựng nhà phố chi tiết theo từng hạng mục. Bên cạnh đó, thuê công ty thiết kế thi công nhà phố trọn gói uy tín, khách hàng cũng được đảm bảo không bị “đội” giá vật tư hoặc phải mất tiền cho những khoản phí “ẩn”. Tất cả chi phí đều được thống kê rõ ràng và cam kết ngay từ đầu trong hợp đồng xây nhà trọn gói tại TPHCM. Trường hợp phát sinh chi phí sẽ báo trực tiếp với khách hàng.

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM cam kết đảm bảo tiến độ

    Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, tay nghề cao, mọi công đoạn đều được giám sát kỹ càng, công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM luôn đảm bảo hoàn thành công trình đúng tiến độ cam kết. 

    Tại những đơn vị xây dựng nhà phố trọn gói uy tín như An Khang Thịnh, chúng tôi cam kết trả 0.1% giá trị hợp đồng cho 1 ngày thi công chậm trễ.

    Lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM giúp tiết kiệm thời gian và chi phí

    Công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM là sự lựa chọn hoàn hảo giúp tiết kiệm thời gian, đặc biệt là khi khách hàng quá bận rộn với công việc. Khách hàng sẽ không phải dành ra nhiều tháng liền để theo dõi tiến độ công việc cũng như dành thời gian tìm hiểu về: tiến trình xây dựng, so sánh báo giá xây nhà trọn gói, nghiên cứu vật tư để cân bằng với điều kiện tài chính. Tất cả các công việc này đều được công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM thực hiện.

    Bên cạnh đó, đơn giá vật tư đã được công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM cam kết ngay từ đầu với khách hàng trước khi tiến hành thi công. Do đó, khách hàng không cần phải lo lắng trong trường hợp vật tư lên giá làm cho báo giá xây nhà trọn gói tăng. 

    Lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM giúp tránh được nhiều rủi ro

    Công ty xây dựng nhà phố tại TPHCM uy tín sẽ giúp hạn chế được những rủi ro có thể xảy ra, bao gồm:

    • Chọn vật tư kém chất lượng.
    • Thi công sai kỹ thuật ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
    • Báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM chênh lệch quá nhiều so với dự kiến ban đầu.

    Song song đó, công ty xây nhà trọn gói tại TPHCM sẽ đảm bảo công trì

    Zalo
    facebook
    Hotline
    0568 818 868